Dimethylaminopropyl Almond Amide vs 2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

165586-99-2

Công thức phân tử

C8H14Cl2N2O2

Khối lượng phân tử

241.11 g/mol

CAS

66422-95-5

Dimethylaminopropyl Almond Amide

ALMONDAMIDOPROPYL DIMETHYLAMINE

2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)

2,4-DIAMINOPHENOXYETHANOL HCL

Tên tiếng ViệtDimethylaminopropyl Almond Amide2,4-Diaminophenoxyethanol HCl (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/105/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Tính chất chống tĩnh điện giúp tóc mềm mại, dễ chải và quản lý
  • Cải thiện độ bóng tự nhiên và mượt mà của tóc
  • Bảo vệ lớp vảy tóc khỏi tổn thương và rối
  • Hỗ trợ giữ độ ẩm trong tóc
  • Tạo màu tóc bền vững và đều màu trong quá trình nhuộm vĩnh viễn
  • Có khả năng xâm nhập sâu vào lõi tóc để giữ màu lâu dài
  • Cho phép tạo ra nhiều sắc thái màu khác nhau tùy theo công thức
  • Ổn định tương đối trong điều kiện pH kiềm của nước nhuộm
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề nếu sử dụng quá liều
  • Người da nhạy cảm có thể gặp phản ứng nhẹ khi tiếp xúc trực tiếp
  • Không nên sử dụng liên tục hàng ngày nếu tóc lỏng, dễ sơ
  • Có thể gây kích ứng da, đỏ da hoặc cảm giác rát nếu tiếp xúc trực tiếp với da nhạy cảm
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng ở một số người nhạy cảm với chất nhuộm thơm
  • Yêu cầu kiểm tra dị ứng (patch test) 48 giờ trước khi sử dụng toàn bộ sản phẩm
  • Không nên sử dụng quá thường xuyên để tránh tổn thương tóc và da đầu