Acetate Trimethylcyclohexyl (Galaxolide®) vs Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

25225-10-9

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

Acetate Trimethylcyclohexyl (Galaxolide®)

ALPHA,3,3-TRIMETHYLCYCLOHEXYLMETHYL ACETATE

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

Tên tiếng ViệtAcetate Trimethylcyclohexyl (Galaxolide®)Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score7/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, bền vững và lâu dài trên da
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm với hương thơm dễ chịu
  • Giữ lưu hương hiệu quả và ổn định trong các công thức mỹ phẩm
  • Kết hợp tốt với các loại tinh dầu tự nhiên và chất thơm khác
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da hoặc kích ứng ở những người da nhạy cảm với chất thơm tổng hợp
  • Polycyclic musks có khả năng tích lũy trong cơ thể sau sử dụng lâu dài, cần giám sát
  • Có tiềm năng gây độc tính sinh sản ở một số loài động vật, tuy nhiên trong mỹ phẩm thường ở nồng độ an toàn
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao