Alpha-Damascone vs Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C13H20O

Khối lượng phân tử

192.30 g/mol

CAS

23726-94-5 / 43052-87-5

Công thức phân tử

C11H14O

Khối lượng phân tử

162.23 g/mol

CAS

1009-62-7

Alpha-Damascone

ALPHA-DAMASCONE

Phenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)

2,2-DIMETHYL-3-PHENYLPROPIONALDEHYDE

Tên tiếng ViệtAlpha-DamasconePhenylneopentanal (2,2-Dimethyl-3-phenylpropionaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score1/103/10
Gây mụn
Kích ứng1/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương nồng nàn, ấm áp với sắc thái quả mâm xôi và gỗ cao cấp
  • Giúp che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn của các thành phần hoạt tính
  • Kéo dài độ bền của mùi hương trên da và giúp mùi tồn lưu lâu hơn
  • Tăng cường trải nghiệm giác quan và sự hài lòng của người sử dụng mỹ phẩm
  • Tạo mùi hương tươi sáng, thanh mát và bền lâu trên da
  • Cải thiện trải nghiệm khứu giác và tâm trạng người sử dụng
  • Giúp cố định và phát triển các nước hoa, nâng cao chất lượng sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều loại cơ địa khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng da ở một số người nhạy cảm, đặc biệt khi nồng độ cao
  • Có khả năng gây kích ứng da hoặc phản ứng quá mẫn nếu da đã bị tổn thương
  • Không nên sử dụng trên vùng da quanh mắt và vùng da rất nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng da nhẹ ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với aldehyde
  • Có thể làm tăng tính quang độc tính nếu da tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời sau khi sử dụng
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng quá mẫn cảm khi sử dụng nồng độ cao