Nhôm oxit (Alumina) vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Al2O3

Khối lượng phân tử

101.961 g/mol

CAS

1344-28-1

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Nhôm oxit (Alumina)

ALUMINA

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtNhôm oxit (Alumina)Dimethicone
Phân loạiKhácLàm mềm
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Loại bỏ tế bào chết nhẹ nhàng mà không gây kích ứng quá mức
  • Hấp thụ dầu nhờn và kiểm soát độ bóng của da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm và tăng độ ổn định
  • Làm mịn bề mặt da và tạo cảm giác mềm mịn
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với nồng độ cao, đặc biệt trên da nhạy cảm
  • Tính mài mòn của nó có thể làm tổn thương da nếu kết hợp với các sản phẩm exfoliant khác
  • Có thể gây khô da nếu lạm dụng, cần cân bằng với độ ẩm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài