Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Methylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Công thức phân tử

CH4O2

Khối lượng phân tử

48.041 g/mol

CAS

463-57-0

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Methylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)

METHYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômMethylene Glycol (Formaldehyde Hydrate)
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Kháng khuẩn và chống nấm hiệu quả, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm trùng
  • Làm cứng và điều hòa móng, giúp móng chắc khỏe và bền hơn
  • Kéo dài tuổi thọ bảo quản của sản phẩm, giảm cần thiết sử dụng bảo quản tổng hợp khác
  • Tương thích cao với các công thức mỹ phẩm phức tạp
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Có khả năng giải phóng formaldehyde, một chất được phân loại là carcinogen tiềm ẩn bởi WHO
  • Gây kích ứng da, viêm da tiếp xúc, đặc biệt ở những người da nhạy cảm hoặc có tiền sử dị ứng
  • Có thể gây hại cho người sử dụng lâu dài, đặc biệt là những người làm việc trong ngành nail/làm móng
  • Cấm hoặc hạn chế sử dụng ở EU (Annex II, Regulation EC 1223/2009) với nồng độ trên 0.2% trong sản phẩm rửa sạch