Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm vs Axit Undecylenic

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

112-38-9

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Axit Undecylenic

UNDECYLENIC ACID

Tên tiếng ViệtAluminum Acetate / Muối acetate của nhômAxit Undecylenic
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngKháng khuẩnLàm sạch, Nhũ hoá, Chất bảo quản, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
  • Kháng khuẩn và kháng nấm hiệu quả, giúp ngăn ngừa nhiễm trùng da
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên, kéo dài tuổi thọ của sản phẩm
  • Giúp làm sạch và loại bỏ các tạp chất trên bề mặt da
  • Cân bằng pH và hỗ trợ độ ổn định công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả
  • Có thể gây kích ứng hoặc đỏ da ở nồng độ cao, đặc biệt với da nhạy cảm
  • Mùi đặc trưng có thể không được tất cả mọi người ưa thích
  • Trong một số trường hợp hiếm gặp, có thể gây phản ứng dị ứng