Nhôm Điacetat vs POLYAMINOPROPYL BIGUANIDE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C4H8AlO5

Khối lượng phân tử

163.08 g/mol

CAS

142-03-0

CAS

32289-58-0 [1]/27083-27-8 [2]/28757-47-3 [3]/ 133029-32-0 [4]

Nhôm Điacetat

ALUMINUM DIACETATE

POLYAMINOPROPYL BIGUANIDE
Tên tiếng ViệtNhôm ĐiacetatPOLYAMINOPROPYL BIGUANIDE
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score4/10
Gây mụn2/5
Kích ứng3/5
Công dụngKháng khuẩnChất bảo quản
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và bảo quản hiệu quả, giúp sản phẩm bền lâu hơn
  • Co da và se khít lỗ chân lông, giảm sự tiết dầu
  • Hỗ trợ kiểm soát mụn và cải thiện tính sạch của da
  • Ổn định công thức mỹ phẩm, ngăn ngừa sự phân huỷ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da bị tổn thương, cần sử dụng ở nồng độ thích hợp
  • Có khả năng gây khô da nếu dùng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Không phù hợp cho những người bị dị ứng đối với muối nhôm
An toàn