Nhôm Methionat vs Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H6Al2O18S6

Khối lượng phân tử

576.4 g/mol

CAS

52667-15-9

CAS

3033-77-0

Nhôm Methionat

ALUMINUM METHIONATE

Glycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)

2,3-EPOXYPROPYLTRIMONIIUM CHLORIDE

Tên tiếng ViệtNhôm MethionatGlycidyl Trimethylammonium Chloride (GTMAC)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/52/5
Công dụng
Lợi ích
  • Điều chỉnh độ nhớt và kết cấu sản phẩm hiệu quả
  • Cải thiện khả năng phết và độ bền của công thức
  • Giúp sản phẩm có cảm giác mịn và mềm mại trên da
  • Tăng cường tính ổn định của các công thức gel và lỏng
  • Làm mềm mượt tóc và giảm xơ rối hiệu quả
  • Tạo lớp phủ bảo vệ giúp tóc bóng mượt và dễ chải
  • Cải thiện khả năng giữ nước của sợi tóc
  • Tăng độ bền và độ đàn hồi của tóc
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây cảm giác khô hoặc tightness trên da
  • Người da nhạy cảm cần kiểm tra độ dung nạp trước khi sử dụng
  • Có thể gây kích ứng nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng da t头皮ở nồng độ cao hoặc với làn da nhạy cảm
  • Tích tụ trên tóc khi dùng lâu dài nếu không rửa sạch
  • Có thể làm tóc nặng hoặc kém mềm mại nếu sử dụng quá liều