Nhôm Sesquichlorohydrate vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

AlClH3O2+

Khối lượng phân tử

97.46 g/mol

CAS

11089-92-2

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Nhôm Sesquichlorohydrate

ALUMINUM SESQUICHLOROHYDRATE

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtNhôm SesquichlorohydrateDimethicone
Phân loạiHoạt chấtLàm mềm
EWG Score4/103/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Giảm tiết mồ hôi hiệu quả lên đến 20-30%
  • Khử mùi và ngăn chặn mầm bệnh gây mùi trên da
  • Tính ổn định cao ở các pH khác nhau, phù hợp với nhiều công thức
  • Không gây tắc lỗ chân lông khi sử dụng đúng nồng độ
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm, đặc biệt sau cạo vúi
  • Nồng độ cao (>20%) có tiềm năng gây kích ứng hoặc viêm da
  • Có thể để lại vệt trắng trên quần áo nếu không hoà tan hoàn toàn
  • Một số nghiên cứu cũ liên kết nhôm với các vấn đề sức khỏe, nhưng các nghiên cứu hiện đại đã bác bỏ trong bối cảnh sử dụng mỹ phẩm
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài