Tinh bột nhôm octenylsuccinate vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9087-61-0

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Tinh bột nhôm octenylsuccinate

ALUMINUM STARCH OCTENYLSUCCINATE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtTinh bột nhôm octenylsuccinate1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Hấp thụ dầu và độ ẩm, giữ da khô ráp
  • Kiểm soát độ nhờn và tạo hiệu ứng matte tự nhiên
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của bột phấn
  • Tăng cường độ bám và giữ lâu của make-up
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá nhiều, đặc biệt ở vùng da khô
  • Một số nguồn báo cáo tiềm năng kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm
  • Có chứa nhôm, nên những người lo ngại về nhôm nên tham khảo bác sĩ
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương