Stearate nhôm (Aluminum Stearate) vs Talc

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C54H105AlO6

Khối lượng phân tử

877.4 g/mol

CAS

7047-84-9

CAS

14807-96-6

Stearate nhôm (Aluminum Stearate)

ALUMINUM STEARATE

Talc

TALC

Tên tiếng ViệtStearate nhôm (Aluminum Stearate)Talc
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score4/103/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChất tạo màuBảo vệ da
Lợi ích
  • Ổn định nhũ tương và tăng độ bền của công thức
  • Kiểm soát độ nhớt và cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Chống caking trong các sản phẩm bột, tăng khả năng thoa
  • Cải thiện độ mịn và sự phân tán đều của pigment
  • Hấp thụ dầu thừa và mồ hôi hiệu quả
  • Tạo cảm giác khô thoáng trên da
  • Giúp che phủ lỗ chân lông và tạo lớp nền mịn
  • Kéo dài độ bền của lớp trang điểm
Lưu ý
  • Có tiềm năng gây tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm khi sử dụng với nồng độ cao
  • Có thể để lại cảm giác bí bách nếu sử dụng quá nhiều trong công thức
  • Một số người có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ tùy thuộc vào độ nhạy da cá nhân
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá nhiều
  • Cần đảm bảo sản phẩm không chứa asbestos
  • Có thể gây kích ứng đường hô hấp nếu hít phải

Nhận xét

Cả hai được sử dụng trong các sản phẩm bột để chống caking, nhưng Aluminum Stearate là một chất ổn định nhũ tương hoạt động tốt hơn trong các công thức nước-dầu.