Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Oleamidopropyl Hydroxysultaine

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68815-61-2

Công thức phân tử

C26H52N2O5S

Khối lượng phân tử

504.8 g/mol

CAS

93941-94-7

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-15 ALKYL SULFATE

Oleamidopropyl Hydroxysultaine

OLEAMIDOPROPYL HYDROXYSULTAINE

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Oleamidopropyl Hydroxysultaine
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng3/52/5
Công dụngLàm sạchLàm sạch, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ dầu, bụi bẩn và tạp chất từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Chi phí thấp và ổn định về hóa học, dễ công thức hóa
  • Tương thích với nhiều thành phần khác trong các công thức mỹ phẩm
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt dồi dào, mỏng và mịn giúp cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Điều hòa tóc và da, giảm xơ rồi và khô hạn sau khi gội
  • Hoạt động chống tĩnh điện, đặc biệt tốt cho tóc xoăn hoặc hư tổn
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và kích ứng nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc ở liều cao
  • Có thể làm rối loạn hàng rào bảo vệ da ở những người da nhạy cảm
  • Có khả năng gây tích tụ trên tóc với sử dụng lâu dài nếu không được rửa sạch triệt để
  • Có thể gây đỏ mắt nếu sản phẩm tiếp xúc trực tiếp với mắt
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng trên da nhạy cảm quá lâu
  • Ở một số trường hợp hiếm, người da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng dị ứng
  • Khi dùng kết hợp với các tác nhân oxy hóa mạnh có thể làm giảm hiệu quả