Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Laureth-12

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90583-12-3

Công thức phân tử

C36H74O13

Khối lượng phân tử

715.0 g/mol

CAS

3056-00-6 / 9002-92-0

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Laureth-12

LAURETH-12

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Laureth-12
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/104/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
  • Tạo emulsion bền vững cho các công thức kết hợp dầu và nước
  • Làm sạch da nhẹ nhàng mà không làm khô hoặc tổn thương hàng rào bảo vệ
  • Cải thiện thẩm thấu của các thành phần hoạt chất khác vào da
  • Giảm bọt, tạo kết cấu mịn mà ít gây kích ứng so với sulfate
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da nhạy cảm, đặc biệt ở nồng độ cao trên 5%
  • Có chứa ethylene oxide nên tiềm ẩn nguy cơ nhiễm lẫn ethylene glycol trong quá trình sản xuất, cần kiểm soát chất lượng
  • Quá lạm dụng có thể làm mất cân bằng độ ẩm tự nhiên của da do hiệu ứng làm sạch mạnh