Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs PEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau
Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

PEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycol

PEG-40 RICINOLEAMIDE

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)PEG-40 Ricinoleamide / Chất nhũ hóa từ dầu thầu dầu polyethylene glycol
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
  • Nhũ hóa mạnh mẽ - tạo sự ổn định bền vững giữa các thành phần dầu và nước
  • Làm sạch nhẹ nhàng - loại bỏ dầu thừa và tạp chất mà không phá vỡ hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện kết cấu sản phẩm - tạo độ sần, cảm giác mềm mịn trên da
  • An toàn với da nhạy cảm - chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng, ít gây kích ứng
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác
  • Có thể gây khô da ở nồng độ cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm hoặc tình trạng viêm nếp gấp
  • Khả năng gây mất cân bằng pH da nếu không được bộ chế phối hợp cấu thức hợp lý