Ammonium Lauryl Sulfate (ALS) vs Poloxamer 108

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

90583-12-3

Công thức phân tử

C5H10O2

Khối lượng phân tử

102.13 g/mol

CAS

9003-11-6

Ammonium Lauryl Sulfate (ALS)

AMMONIUM C12-16 ALKYL SULFATE

Poloxamer 108

POLOXAMER 108

Tên tiếng ViệtAmmonium Lauryl Sulfate (ALS)Poloxamer 108
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng4/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả loại bỏ dầu và bụi bẩn từ da và tóc
  • Tạo bọt phong phú giúp tăng cảm nhận làm sạch
  • Giá thành rẻ và dễ kiếm trong công thức mỹ phẩm
  • Ổn định tốt trong nhiều môi trường pH khác nhau
  • Tạo nhũ hóa ổn định, giúp dầu và nước hòa trộn đều trong công thức
  • Cải thiện độ ẩm và cảm giác mịn màng trên da khi sử dụng
  • Tăng cường khả năng hấp thụ và thâm nhập của các hoạt chất khác
  • Giảm bớt độ nhớp và tạo độ ẩm thoải mái, không để lại residue
Lưu ý
  • Có thể gây khô da và phá vỡ hàng rào bảo vệ da tự nhiên khi dùng thường xuyên
  • Tiềm năng gây kích ứng, mẩn đỏ hoặc tổn thương da ở những người có làn da nhạy cảm
  • Có thể làm rụng tóc hoặc gây khô tóc nếu sử dụng nồng độ cao
  • Có khả năng tạo ra các chất phụ phẩm gây kích ứng khi kết hợp với các thành phần khác
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở người da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có tính chất là hoạt chất bề mặt nên lâu dài có thể làm phá vỡ rào cản da ở nồng độ quá cao
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng hiếm gặp với poloxamer