Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) vs COCOYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
223705-35-9
CAS
61791-38-6
| Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE | COCOYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa) | COCOYL HYDROXYETHYL IMIDAZOLINE |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 2/10 | — |
| Gây mụn | 0/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | — |
| Công dụng | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
| — |
| Lưu ý |
| An toàn |
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant dịu nhẹ được dùng cho da nhạy cảm. SCI có tính kích ứng thấp hơn một chút nhưng Ammonium Cocoyl Sarcosinate có khả năng tạo bọt tốt hơn và mục đích sử dụng rộng hơn.