Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Pareth-7 từ cồn C11-15 (Cồn ethoxylated)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

CAS

173244-48-9

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Pareth-7 từ cồn C11-15 (Cồn ethoxylated)

C11-15 PARETH-7

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Pareth-7 từ cồn C11-15 (Cồn ethoxylated)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp trộn lẫn dầu và nước một cách ổn định
  • Tạo cảm giác mịn mà, không bết dính khi sử dụng
  • Giúp các sản phẩm có kết cấu mềm mại và dễ tán trên da
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da quá mức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Có thể làm sạch quá mức lipid tự nhiên trên da nếu kết hợp với các surfactant mạnh khác
  • Khả năng gây lông chân lên (lifting) tế bào ngoài cùng ở các da rất nhạy cảm