Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Sodium Maleate Laurylglucoside Crosspolymer (Polymer tạo bọt từ Lauryl Glucoside)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Sodium Maleate Laurylglucoside Crosspolymer (Polymer tạo bọt từ Lauryl Glucoside)

SODIUM MALEATE LAURYLGLUCOSIDE CROSSPOLYMER

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Sodium Maleate Laurylglucoside Crosspolymer (Polymer tạo bọt từ Lauryl Glucoside)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Tạo bọt phong phú và ổn định, cải thiện cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Làm sạch hiệu quả bẩn và dầu nhưng vẫn giữ độ lành tính cao
  • Polymer có khả năng điều chỉnh độ nhớt tự nhiên của công thức
  • Độ ứng dụng rộng, phù hợp cho các loại da, đặc biệt da nhạy cảm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có khả năng gây khô da nếu sử dụng liên tục ở nồng độ cao (>5%)
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da cực kỳ nhạy cảm hoặc da bị viêm
  • Cần công thức cân bằng tốt với các chất dưỡng ẩm để tránh làm mất độ ẩm

Nhận xét

SLS là một surfactant mạnh hơn nhưng cũng kích ứng hơn. Ammonium Isostearate nhẹ nhàng hơn, phù hợp cho da nhạy cảm, nhưng có thể kém hiệu quả trong các tình huống đòi hỏi làm sạch mạnh mẽ.