Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic) vs Cồn tallow ethoxylate 7

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H39NO2

Khối lượng phân tử

301.5 g/mol

CAS

191880-49-6

CAS

61791-28-4 (generic)

Ammonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)

AMMONIUM ISOSTEARATE

Cồn tallow ethoxylate 7

TALLOWETH-7

Tên tiếng ViệtAmmonium Isostearate (Muối Ammonium của Axit Isostearic)Cồn tallow ethoxylate 7
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng mà không làm khô da
  • Khả năng nhũ hóa giúp pha trộn dầu và nước hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng
  • Phù hợp với da nhạy cảm và da khô
  • Emulsify hiệu quả giúp kết hợp các thành phần dầu và nước
  • Cải thiện kết cấu và độ lan tỏa của sản phẩm
  • Giảm tính kích ứt so với các surfactant mạnh khác
  • Tăng cường hiệu quả chuyên chở của các chất hoạt động khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Quá mức có thể làm mất cân bằng pH tự nhiên của da
  • Người dị ứng với muối ammonium cần tránh
  • Có thể gây kích ứt ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Nguồn từ động vật có thể không phù hợp với các sản phẩm vegan
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc quá thường xuyên