Vitamin C (Axit Ascorbic) vs Natri Ascorbyl Phosphate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

50-81-7 / 62624-30-0

Công thức phân tử

C6H6Na3O9P

Khối lượng phân tử

322.05 g/mol

CAS

66170-10-3

Vitamin C (Axit Ascorbic)

ASCORBIC ACID

Natri Ascorbyl Phosphate

SODIUM ASCORBYL PHOSPHATE

Tên tiếng ViệtVitamin C (Axit Ascorbic)Natri Ascorbyl Phosphate
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score1/102/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng3/51/5
Công dụngChống oxy hoá, Che mùi, Dưỡng daChống oxy hoá
Lợi ích
  • Làm sáng da và giảm thâm nám hiệu quả
  • Kích thích sản sinh collagen, giảm nếp nhăn
  • Bảo vệ da khỏi tác hại của ánh nắng và ô nhiễm
  • Cải thiện kết cấu da, thu nhỏ lỗ chân lông
  • Chống oxy hóa và bảo vệ da khỏi tác hại của gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm các vết thâm sạm theo thời gian
  • Tăng cường sản xuất collagen, cải thiện độ đàn hồi và kết cấu da
  • Ổn định và tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng, châm chích ở da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa và mất tác dụng nếu bảo quản không đúng
  • Có thể gây khô da nếu dùng nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da rất nhạy cảm khi nồng độ cao
  • Hiệu quả có thể chậm hơn so với vitamin C nguyên chất do cần thời gian để chuyển hóa
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng trên toàn bộ khuôn mặt

Nhận xét

SAP ổn định hơn, ít kích ứng hơn nhưng cần chuyển hóa nên hiệu quả chậm hơn