Azeloyl Diethyl Salicylate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C27H32O8

Khối lượng phân tử

484.5 g/mol

CAS

207972-39-2

CAS

98-92-0

Azeloyl Diethyl Salicylate

AZELOYL DIETHYL SALICYLATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtAzeloyl Diethyl SalicylateNiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score4/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cân bằng độ ẩm và dưỡng ẩm cho da khô
  • Giúp giảm viêm và kích ứng nhờ axit azelaic
  • Hỗ trợ làm sạch lỗ chân lông nhờ thành phần salicylate
  • Cải thiện kết cấu da và độ mịn màng
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nếu sử dụng nồng độ quá cao hoặc quá thường xuyên
  • Khả năng gây phổi biến ở những người da rất nhạy cảm
  • Không nên kết hợp với các axit mạnh khác trong cùng sản phẩm
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)