Azurit vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C2H2Cu3O8

Khối lượng phân tử

344.67 g/mol

CAS

1319-45-5

CAS

98-92-0

Azurit

AZURITE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtAzuritNiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng0/5
Công dụngDưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da
  • Điều hòa và làm mềm mịn bề mặt da
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm của da
  • Có tính chất khoáng giúp bảo vệ da
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Người da nhạy cảm có thể gặp kích ứng nhẹ
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông ở một số trường hợp
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)