Nước cốt tre vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

91771-32-3

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Nước cốt tre

BAMBUSA ARUNDINACEA JUICE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtNước cốt treButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm tự nhiên và tăng khả năng giữ nước của da
  • Giàu silica hỗ trợ sản sinh collagen và tăng độ đàn hồi
  • Có tính chất kiềm dầu và làm sạch nhẹ nhàng, phù hợp da dầu
  • Chứa amino acid và chất chống oxy hóa giúp nuôi dưỡng và bảo vệ da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc bị tổn thương da
  • Khả năng gây mụn cơ học nếu sử dụng quá tần suất hoặc với nồng độ cao
  • Có thể làm khô da nếu sử dụng lâu dài mà không kết hợp dưỡng ẩm đủ
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh