Behenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C40H80O2

Khối lượng phân tử

593.1 g/mol

CAS

181496-25-3

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Behenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic)

BEHENYL ISOSTEARATE

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtBehenyl Isostearate (Ester Behenyl Isostearic)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm và duy trì độ ẩm tự nhiên của da
  • Tạo cảm giác mịn màng và mềm mại khi sử dụng
  • Giúp cải thiện độ弹tính và độ đàn hồi của da
  • Không gây tắc lỗ chân lông và an toàn cho da nhạy cảm
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác quá nhờn đối với da dầu nếu sử dụng nồng độ cao
  • Người sử dụng lần đầu có thể cần thời gian thích nghi
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy