Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde) vs M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C7H6O

Khối lượng phân tử

106.12 g/mol

CAS

100-52-7

Công thức phân tử

C8H8O

Khối lượng phân tử

120.15 g/mol

CAS

620-23-5

Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

BENZALDEHYDE

M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)

M-TOLUALDEHYDE

Tên tiếng ViệtBenzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)M-Tolualdehyde (3-Methylbenzaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu cho mỹ phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu của các thành phần hoạt chất
  • Giúp tăng cảm giác vị trong sản phẩm ăn được
  • Làm tăng trải nghiệm hương hệ cho người dùng
  • Tạo hương thơm bền vững với mùi gỗ ấm áp
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ mùi hương dễ chịu
  • Hoạt động như chất cố định mùi hương, giúp kéo dài tuổi thọ của hương thơm
  • Tương thích với hầu hết các công thức mỹ phẩm và nước hoa
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao có thể gây phản ứng quang độc tính
  • Trong điều kiện nồng độ không kiểm soát, benzaldehyde có thể gây dị ứng hô hấp
  • Những người có tiền sử dị ứng với các hợp chất thơm phức tạp nên thử nghiệm trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao hoặc sử dụng lâu dài
  • Một số người có thể bị dị ứng contact hoặc phản ứng quá mẫn cảm với aldehyde thơm
  • Không nên tiếp xúc trực tiếp với da chưa được pha loãng
  • Có thể gây quang độc tính ở một số cá nhân nếu tiếp xúc ánh sáng mặt trời sau khi sử dụng

Nhận xét

Benzaldehyde không có nhóm methyl, mang lại mùi almonds/phát thấp hơn. M-Tolualdehyde phức tạp hơn với nhóm methyl, tạo mùi gỗ và ấm áp hơn. M-Tolualdehyde thường được ưa chuộng trong các công thức cao cấp.