Benzyl Acetate vs Dihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

CAS

5561-08-0

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Dihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp

DIHYDRO-4-METHYL-5-METHYLBUTYL-FURANONE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateDihydro-4-methyl-5-(3-methylbutyl)furan-2(3H)-one / Furanone tổng hợp
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Cải thiện hương thơm tổng thể của sản phẩm với nốt kem, bơ và trái cây
  • Tạo độ ổn định và lâu dài cho mùi hương do cấu trúc hóa học vững chắc
  • An toàn cho da và không gây nhạy cảm khi sử dụng ở nồng độ đúng quy định
  • Tương thích tốt với nhiều loại công thức mỹ phẩm khác nhau
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng hoặc dị ứng ở những người có da siêu nhạy cảm với các chất hương
  • Nếu sử dụng quá nồng độ có thể gây cảm giác khó chịu trên da hoặc niêm mạc
  • Không nên sử dụng trên da bị tổn thương hoặc viêm nhiễm