Benzyl Acetate vs Hexenyl Tiglate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

Công thức phân tử

C11H18O2

Khối lượng phân tử

182.26 g/mol

CAS

84060-80-0

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Hexenyl Tiglate

HEXENYL TIGLATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateHexenyl Tiglate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Tạo hương thơm tự nhiên xanh, tươi mới với ghi chú lá cỏ đặc trưng
  • Cải thiện độ bền vững và phát triển của hương thơm theo thời gian
  • Tương thích cao với các thành phần hương liệu khác trong công thức
  • Không để lại dư vết hoặc vệt trên da sau khi bay hơi
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các ester thơm
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt và niêm mạc
  • Không nên sử dụng nồng độ cao trên da chưa được kiểm tra dị ứng