Benzyl Acetate vs Linalyl Isovalerate

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C9H10O2

Khối lượng phân tử

150.17 g/mol

CAS

140-11-4 / 101-41-7

CAS

1118-27-0

Benzyl Acetate

BENZYL ACETATE

Linalyl Isovalerate

LINALYL ISOVALERRATE

Tên tiếng ViệtBenzyl AcetateLinalyl Isovalerate
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngChe mùi, Tạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp mùi thơm tự nhiên, mùi hương dễ chịu
  • Che phủ các mùi không mong muốn trong công thức
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp cân bằng các nốt hương khác trong công thức
  • Cung cấp mùi hương tự nhiên, thanh lịch cho sản phẩm
  • Giúp cải thiện cảm nhận sử dụng và trải nghiệm người dùng
  • Tạo cảm giác tươi mát, sảng khoái trên da
  • Ổn định các thành phần hương liệu khác trong công thức
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da ở một số cá nhân nhạy cảm
  • Có khả năng gây dị ứng liên hệ khi tiếp xúc lâu dài
  • Có thể gây phản ứng quang hóa học ở da nhạy cảm
  • Có thể gây kích ứng ở những người có da nhạy cảm hoặc dị ứng với các thành phần hương liệu
  • Có khả năng gây phản ứng quang độc nếu tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trực tiếp
  • Người mang thai nên giới hạn tiếp xúc với các sản phẩm chứa thành phần này