BENZYL ALCOHOL vs Ethyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

100-51-6

Công thức phân tử

C11H20O2

Khối lượng phân tử

184.27 g/mol

CAS

2511-00-4

BENZYL ALCOHOLEthyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl

ETHYL CYCLOHEXYL PROPIONATE

Tên tiếng ViệtBENZYL ALCOHOLEthyl Cyclohexyl Propionate / Chất tạo hương cyclohexyl
Phân loạiBảo quảnHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hương, Chất bảo quảnChe mùi
Lợi ích
  • Che phủ hiệu quả các mùi không mong muốn từ thành phần hoạt chất khác
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm với hương thơm nhẹ nhàng
  • Ổn định và lâu dài trong công thức, không dễ bay hơi quá nhanh
  • An toàn cho hầu hết các loại da, gây kích ứch tối thiểu
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây nhạy cảm cho một số cá nhân có da siêu nhạy cảm hoặc dị ứng với hương liệu
  • Nếu tiếp xúc trực tiếp với mắt có thể gây kích ứng nhẹ

Nhận xét

Benzyl Alcohol vừa là chất tạo hương vừa là chất bảo quản, có tác dụng kháng khuẩn. Ethyl Cyclohexyl Propionate chỉ là chất tạo hương thuần túy.