Benzyl Hydroxybutyramide vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

19340-88-6

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Benzyl Hydroxybutyramide

BENZYL HYDROXYBUTYRAMIDE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtBenzyl HydroxybutyramideButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm mại của da
  • Hoạt động như emollient giúp tăng cường độ mịn của bề mặt da
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và tăng độ bóng
  • Hỗ trợ giữ độ ẩm lâu dài cho da khô
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Số lượng nghiên cứu dài hạn về thành phần này còn hạn chế
  • Có thể gây kích ứng ở những người cực kỳ nhạy cảm với các amide
  • Dùng quá liều lượng có thể gây cảm giác bết dính trên da
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh