Bis-Ethoxydiglycol Cyclohexane Dicarboxylate vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H36O8

Khối lượng phân tử

404.5 g/mol

CAS

-

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Bis-Ethoxydiglycol Cyclohexane Dicarboxylate

BIS-ETHOXYDIGLYCOL CYCLOHEXANE 1,4-DICARBOXYLATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtBis-Ethoxydiglycol Cyclohexane DicarboxylateButylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Mềm mại và làm mượt lớp ngoài cùng của da
  • Ổn định công thức emulsion, kéo dài tuổi thọ sản phẩm
  • Cải thiện độ mềm và độ bóng của tóc
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số làn da nhạy cảm, đặc biệt là da dầu
  • Những người có da siêu nhạy cảm hoặc bị viêm nên kiểm tra patch test trước
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh