Dimethicone lục cốt hoá vs 2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H28O

Khối lượng phân tử

212.37 g/mol

CAS

1179975-39-3

Dimethicone lục cốt hoá

BIS-HEXACOSYL DIMETHICONE

2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal)

2-PROPYL-5-CYCLOHEXYLPENTANOL

Tên tiếng ViệtDimethicone lục cốt hoá2-Propyl-5-Cyclohexylpentanol (Hexanal)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm da sâu và lâu dài nhờ tạo lớp bảo vệ hiệu quả
  • Làm mềm mại và mịn màng kết cấu da, giảm độ khô và thô ráp
  • Tăng cảm giác mềm mại và bóng khỏe tự nhiên cho da mặt
  • An toàn với hầu hết các loại da nhạy cảm, ít gây kích ứng
  • Giữ ẩm và cấp nước cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng tự nhiên
  • Tăng cường khả năng điều hòa và cân bằng độ ẩm
  • Khử mùi và giữ mùi hương lâu trên da
Lưu ý
  • Có thể gây cảm giác quá dầy nếu sử dụng với liều cao trên da dầu hoặc hỗn hợp
  • Silicon tích tụ có thể cần phải làm sạch tích cực với tẩy tế bào chết hóa học hoặc cơ học
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở những người da cực kỳ nhạy cảm
  • Tinh dầu trong thành phần có thể gây phản ứng phôi nhiễm ở một số trường hợp hiếm gặp
  • Không nên sử dụng ở nồng độ quá cao để tránh cảm giác dính và bóng mặt