Butylene Glycol vs Poloxamer 215

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107-88-0

CAS

9003-11-6

Butylene Glycol

BUTYLENE GLYCOL

Poloxamer 215

POLOXAMER 215

Tên tiếng ViệtButylene GlycolPoloxamer 215
Phân loạiDưỡng ẩmTẩy rửa
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng daNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cấp ẩm sâu và lâu dài cho da
  • Tăng cường khả năng thẩm thấu của hoạt chất khác
  • Cải thiện kết cấu và độ mượt mà của sản phẩm
  • Có tính kháng khuẩn nhẹ, giúp bảo quản sản phẩm
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp ổn định công thức dầu-nước
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Tăng khả năng hấp thụ và thẩm thấu các thành phần hoạt chất
  • Tạo cảm giác nhẹ nhàng trên da, không để lại dư lượng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở một số người có da cực kỳ nhạy cảm
  • Sử dụng với nồng độ cao có thể gây cảm giác dính trên da
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc trên da nhạy cảm
  • Có khả năng rửa sạch các chất bảo vệ tự nhiên của da nếu sử dụng lâu dài
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với thành phần poloxamer