Butylene Glycol Oleate vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107425-65-0

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Butylene Glycol Oleate

BUTYLENE GLYCOL OLEATE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtButylene Glycol Oleate1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mịn da
  • Hoạt động như emulsifier tự nhiên, giữ công thức ổn định
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Giảm cảm giác khô căng và chống lão hóa
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da cực kỳ dễ kích ứng nếu nồng độ cao
  • Axit oleic trong công thức có khả năng phá vỡ màng lipid da ở một số người
  • Cần kiểm tra trên da nhạy cảm trước khi sử dụng
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức

Nhận xét

Butylene glycol nặng hơn và có khả năng thẩm thấu mạnh hơn, nhưng ở nồng độ cao có thể gây kích ứ một số người. 1,2-Hexanediol an toàn hơn và có công thức nhẹ nhàng hơn.