Butylene Glycol Oleate vs Niacinamide

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

107425-65-0

CAS

98-92-0

Butylene Glycol Oleate

BUTYLENE GLYCOL OLEATE

Niacinamide

Niacinamide

Tên tiếng ViệtButylene Glycol OleateNiacinamide
Phân loạiDưỡng ẩmKhác
EWG Score3/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và mềm mịn da
  • Hoạt động như emulsifier tự nhiên, giữ công thức ổn định
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Giảm cảm giác khô căng và chống lão hóa
  • Giảm thâm mụn và đốm nâu
  • Kiểm soát bã nhờn hiệu quả
  • Thu nhỏ lỗ chân lông
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da cực kỳ dễ kích ứng nếu nồng độ cao
  • Axit oleic trong công thức có khả năng phá vỡ màng lipid da ở một số người
  • Cần kiểm tra trên da nhạy cảm trước khi sử dụng
  • Có thể gây đỏ da nhẹ ở nồng độ cao (>10%)