Sáp ong butil oktylic vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

151661-98-2

CAS

9004-61-9

Sáp ong butil oktylic

BUTYLOCTYL BEESWAX

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtSáp ong butil oktylicHyaluronic Axit (HA)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn3/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp bảo vệ và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Mềm mại và làm mịn kết cấu da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào tự nhiên của da
  • Cung cấp các axit béo và chất dinh dưỡng từ sáp ong
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm hoặc da mụn
  • Có khả năng gây kích ứng ở một số người nhạy cảm với sáp ong
  • Lượng sử dụng quá cao có thể làm da bóng dính, cần kiểm soát nồng độ
An toàn