Isoparaffin C11-13 vs 1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-78-3

Công thức phân tử

C15H20N4O2

Khối lượng phân tử

288.34 g/mol

CAS

81892-72-0

Isoparaffin C11-13

C11-13 ISOPARAFFIN

1,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)

1,3-BIS-(2,4-DIAMINOPHENOXY)PROPANE

Tên tiếng ViệtIsoparaffin C11-131,3-Bis-(2,4-diaminophenoxy)propane (Chất nhuộm tóc)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score3/107/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/54/5
Công dụng
Lợi ích
  • Dung môi nhẹ giúp cải thiện độ thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Tạo cảm giác mượt mà, nhẵn và không nhờn trên da
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng
  • Dễ bay hơi, không để lại dư lượng dầu sau sử dụng
  • Cung cấp khả năng nhuộm bền lâu với màu sắc sâu và giàu
  • Kích hoạt quá trình oxy hóa để tạo ra các sắc thái màu phong phú
  • Giúp che phủ tóc bạc hiệu quả với độ bám dính cao
  • Tương thích với các công thức nhuộm chuyên nghiệp
Lưu ý
  • Có thể gây tắc lỗ chân lông đối với da dầu hoặc da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số nguồn từ dầu khoáng có thể chứa tạp chất nếu tinh luyện không tốt
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá lâu mà không kết hợp với các sản phẩm dưỡng ẩm
  • Có thể gây kích ứng da và dị ứng ở những người nhạy cảm; bắt buộc thực hiện test patch trước sử dụng
  • Có tiềm năng gây độc tính nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc lâu dài với mắt
  • Có thể gây tổn thương tóc nếu sử dụng thường xuyên mà không có biện pháp chăm sóc phục hồi