Axit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13 vs Natri Hyaluronate

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

70750-17-3

CAS

9067-32-7

Axit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13

C12-13 PARETH-12 CARBOXYLIC ACID

Natri Hyaluronate

SODIUM HYALURONATE

Tên tiếng ViệtAxit Carboxylic Polyethylene Glycol C12-13Natri Hyaluronate
Phân loạiTẩy rửaDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm sạch da một cách nhẹ nhàng mà không làm tổn thương lớp bảo vệ tự nhiên
  • Tạo bọt phong phú giúp loại bỏ bẩn và dầu hiệu quả
  • Thích hợp cho cả da nhạy cảm nhờ cấu trúc polyethylene glycol
  • Hoà tan dễ dàng trong nước và không để lại cặn
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài cho da
  • Làm đầy nếp nhăn và rãnh nhỏ tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc cho da
  • Hỗ trợ phục hồi hàng rào bảo vệ da
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Một số cá nhân nhạy cảm có thể bị kích ứng tại mặt hoặc vùng da mỏng manh
  • Sản phẩm rửa có chứa thành phần này nên tránh tiếp xúc kéo dài với mắt
  • Có thể gây bong tróc nhẹ khi sử dụng nồng độ cao
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ lớp da sâu

Nhận xét

SLS là surfactant mạnh hơn nhưng cũng kích ứt hơn, gây khô da và có thể phá hủy lớp lipid tự nhiên. C12-13 Pareth-12 Carboxylic Acid nhẹ nhàng hơn nhưng vẫn làm sạch hiệu quả.