Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow) vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

246538-68-1

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)

C12-15 PARETH-9 HYDROGENATED TALLOWATE

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtPolyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước thành sản phẩm ổn định
  • Cấp ẩm và làm mềm da, tạo cảm giác mịn màng sau sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của lớp da ngoài
  • Tăng cường độ lưu giữ độ ẩm lâu dài trên bề mặt da
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn, cần theo dõi phản ứng cá nhân
  • Một số nguồn tallow có nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với những người theo chủ nghĩa vegan
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác nặng nề trên da hoặc làm da bị ngứa nhẹ ở những người nhạy cảm
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh