Glycol C18-30 vs Butylene Glycol 2,3

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

223239-97-2

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

513-85-9

Glycol C18-30

C18-30 GLYCOL

Butylene Glycol 2,3

2,3-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtGlycol C18-30Butylene Glycol 2,3
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm, Che mùi, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da lâu dài
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Ổn định công thức nhũ tương, cải thiện texture sản phẩm
  • An toàn cho mọi loại da, đặc biệt da khô
  • Giữ ẩm sâu cho da thông qua cơ chế humectant hiệu quả
  • Cải thiện kết cấu và mềm mại của da mà không gây nhờn
  • Tăng độ thẩm thấu của các hoạt chất khác, làm tăng hiệu quả công thức
  • Che phủ mùi không mong muốn từ các thành phần hóa học khác
Lưu ý
  • Nồng độ quá cao có thể gây cảm giác dính hoặc nặng nề trên da
  • Có thể gây nhẹ kích ứng ở da nhạy cảm nếu sử dụng trong công thức không phù hợp
  • Ở nồng độ cao (>20%) có thể gây cảm giác dính hoặc không thoải mái
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng một số người da nhạy cảm có thể cảm thấy khó chịu
  • Có thể làm tăng độ thẩm thấu của các chất khác, cần cân nhắc khi kết hợp với actives mạnh