Carboxylic Acid Polyethylene Glycol Ether (C9-11) vs Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

174125-27-0

CAS

223705-35-9

Carboxylic Acid Polyethylene Glycol Ether (C9-11)

C9-11 PARETH-8 CARBOXYLIC ACID

Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)

AMMONIUM COCOYL SARCOSINATE

Tên tiếng ViệtCarboxylic Acid Polyethylene Glycol Ether (C9-11)Ammonium Cocoyl Sarcosinate (Muối Ammonium của Sarcosinate Dừa)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch sâu và loại bỏ bã nhờn, bụi bẩn mà không làm khô da
  • Hoạt động mềm mại, phù hợp cho cả da nhạy cảm và da thường
  • Tạo bọt sánh mịn giúp tăng cảm giác sử dụng sản phẩm
  • Khả năng kháng khuẩn và khử mùi nhẹ nhàng
  • Làm sạch sâu hiệu quả, loại bỏ bụi bẩn và dầu thừa mà không làm khô da
  • Tạo bọt phong phú, mềm mịn giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ và an toàn cho da nhạy cảm, không gây kích ứng hay viêm đỏ
  • Có nguồn gốc từ tự nhiên (dầu dừa), phù hợp với xu hướng sản phẩm tự nhiên
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu sử dụng quá liều trong thời gian dài
  • Một số người có da cực kỳ nhạy cảm có thể gặp phản ứng kích ứng nhẹ
  • Nếu không rửa sạch hoàn toàn có thể để lại phần dư trên da
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da rất khô hoặc rất nhạy cảm
  • Một số người có thể có phản ứng nhạy cảm với protein dừa, cần test patch trước
  • Có thể gây tiêu tan lớp skin barrier nếu sử dụng quá thường xuyên (hơn 2 lần/ngày)