Carrageenan Canxi vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

9049-05-2

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Carrageenan Canxi

CALCIUM CARRAGEENAN

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtCarrageenan Canxi1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Ổn định công thức nhũ tương, ngăn chặn sự tách riêng của các thành phần
  • Tạo độ nhớt thích hợp để cải thiện kết cấu và trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Tạo màng bảo vệ mỏng trên da giúp giữ ẩm và tăng cường hiệu quả dưỡng ẩm
  • Nguồn gốc thiên nhiên từ tảo biển, phù hợp với các sản phẩm được coi là tự nhiên
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở những người da nhạy cảm hoặc dị ứng với tảo biển
  • Nồng độ quá cao có thể làm cứng da hoặc gây cảm giác khô căng
  • Một số báo cáo cho thấy carrageenan có thể gây viêm đường ruột nếu tiêu thụ, nhưng rủi ro qua da là rất thấp
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương