Acetate Cedrenyl / Cedrenyl Acetate vs MUSK KETONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C17H26O2

Khối lượng phân tử

262.4 g/mol

CAS

1405-92-1

CAS

81-14-1

Acetate Cedrenyl / Cedrenyl Acetate

CEDRENYL ACETATE

MUSK KETONE
Tên tiếng ViệtAcetate Cedrenyl / Cedrenyl AcetateMUSK KETONE
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm bền lâu và ổn định trên da
  • Mang đến hương tone gỗ ấm áp, sang trọng
  • Giúp cố định các nốt hương khác trong công thức
  • Không gây bít tắc lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm hoặc tổn thương
  • Tiềm năng sensitizing trong nồng độ cao
  • Một số cá nhân có thể bị dị ứng với thành phần hương liệu tổng hợp
  • Có khả năng oxy hóa theo thời gian nếu tiếp xúc với ánh sáng và không khí
An toàn