Formate Cedryl vs Benzoate benzyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H26O2

Khối lượng phân tử

250.38 g/mol

CAS

39900-38-4

Công thức phân tử

C14H12O2

Khối lượng phân tử

212.24 g/mol

CAS

120-51-4

Formate Cedryl

CEDRYL FORMATE

Benzoate benzyl

BENZYL BENZOATE

Tên tiếng ViệtFormate CedrylBenzoate benzyl
Phân loạiHương liệuBảo quản
EWG Score3/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngKháng khuẩn, Tạo hương
Lợi ích
  • Cung cấp hương thơm gỗ cedrol ấm áp, bền vững và sâu sắc
  • Tăng cường độ lưu hương của sản phẩm, giúp mùi thơm kéo dài lâu hơn
  • Tương thích tốt với các thành phần hương liệu khác, tạo nên các hỗn hợp mùi thơm phức tạp
  • An toàn cho da với tỷ lệ kích ứng rất thấp khi sử dụng ở nồng độ phù hợp
  • Kháng khuẩn và chống nấm mạnh mẽ, bảo vệ sản phẩm khỏi nhiễm bẩn
  • Hoạt động như chất làm tan dung môi, giúp cải thiện độ ổn định của công thức
  • Có tính chất hương thơm nhẹ, giúp cải thiện mùi tổng thể của sản phẩm
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần mỹ phẩm khác
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt là da nhạy cảm
  • Nên kiểm tra patch test trước khi sử dụng sản phẩm chứa thành phần này
  • Không nên tiêm thục hoặc nuốt phải, chỉ sử dụng ngoài da
  • Có thể gây kích ứng da ở những người da nhạy cảm hoặc nồng độ quá cao
  • Đôi khi gây phản ứng dị ứng hoặc contact dermatitis ở một số cá nhân
  • Có liên kết tiềm tàng với các lo ngại về nội tiết tố ở nồng độ rất cao