Cetearyl Alcohol vs Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

67762-27-0 / 8005-44-5

CAS

246538-68-1

Cetearyl Alcohol

CETEARYL ALCOHOL

Polyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)

C12-15 PARETH-9 HYDROGENATED TALLOWATE

Tên tiếng ViệtCetearyl AlcoholPolyethylene Glycol Monoalkyl Ether Tallow Ester (PEG-9 Hydrogenated Tallow)
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score1/103/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả
  • Giúp ổn định công thức và tăng độ đặc của sản phẩm
  • Tạo cảm giác mượt mà, không nhờn khi thoa
  • Cải thiện khả năng thẩm thấu của các thành phần khác
  • Nhũ hóa hiệu quả, giúp kết hợp các thành phần dầu và nước thành sản phẩm ổn định
  • Cấp ẩm và làm mềm da, tạo cảm giác mịn màng sau sử dụng
  • Cải thiện độ ẩm và độ đàn hồi của lớp da ngoài
  • Tăng cường độ lưu giữ độ ẩm lâu dài trên bề mặt da
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở một số người có da dầu
  • Hiếm khi gây kích ứng da hoặc phản ứng dị ứng
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở những người da dầu hoặc dễ mụn, cần theo dõi phản ứng cá nhân
  • Một số nguồn tallow có nguồn gốc động vật có thể không phù hợp với những người theo chủ nghĩa vegan
  • Nồng độ cao có thể gây cảm giác nặng nề trên da hoặc làm da bị ngứa nhẹ ở những người nhạy cảm

Nhận xét

Cetearyl Alcohol là một chất làm mềm da và co-emulsifier, trong khi C12-15 Pareth-9 Hydrogenated Tallowate là nhũ hóa chính. Cetearyl Alcohol không thể tự mình nhũ hóa hiệu quả nhưng thường được sử dụng cùng với nhũ hóa phi ion