Cetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol) vs Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C24H48O2

Khối lượng phân tử

368.6 g/mol

CAS

90411-68-0

Công thức phân tử

C10H18O3

Khối lượng phân tử

186.25 g/mol

CAS

765-01-5

Cetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol)

CETEARYL ETHYLHEXANOATE

Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)

10-HYDROXYDECENOIC ACID

Tên tiếng ViệtCetearyl Ethylhexanoate (Ester Ethylhexanoate của Cetearyl Alcohol)Axit 10-hydroxydecanoic (Acid từ sữa ong chúa)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn2/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng daDưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mịn và mướt của da một cách tự nhiên
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm cho da lâu dài
  • Giúp tóc mượt và dễ chải, giảm xơ rồi và gãy gập
  • Tạo cảm giác bề mặt da mịn màng mà không để lại lớp bóng nhờn
  • Dưỡng ẩm sâu và giữ độ ẩm cho da lâu dài
  • Cải thiện độ mềm mại và độ đàn hồi của da
  • Giảm viêm và kích ứng nhẹ trên da
  • Tăng cường chức năng rào cản bảo vệ da
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng ở những người có da cực kỳ nhạy cảm hoặc bị viêm mụn trứng cá
  • Thành phần có thể làm tắc lỗ chân lông ở nồng độ cao nếu không cân bằng với các thành phần khác
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da rất nhạy cảm đặc biệt
  • Nên thử patch test trước khi sử dụng toàn mặt, nhất là với da nhạy