Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Gluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine)
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
36653-82-4
CAS
851635-19-3
| Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | Gluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine) GLUCONAMIDO AMODIMETHICONE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) | Gluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine) |
| Phân loại | Làm mềm | Khác |
| EWG Score | 1/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 2/5 | — |
| Kích ứng | 1/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
So sánh thêm
Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs stearyl-alcoholCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs glycerinCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs hyaluronic-acidGluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine) vs panthenolGluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine) vs stearic-acidGluconamido Amodimethicone (Silicon điều hòa có glucosamine) vs hydrolyzed-keratin