Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
36653-82-4
CAS
94552-12-2
| Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) CETYL ALCOHOL | Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải RAPESEEDAMIDOPROPYL BENZYLDIMONIUM CHLORIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) | Amidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải |
| Phân loại | Làm mềm | Tẩy rửa |
| EWG Score | 1/10 | 4/10 |
| Gây mụn | 2/5 | 1/5 |
| Kích ứng | 1/5 | 2/5 |
| Công dụng | Làm mềm da, Nhũ hoá, Che mùi, Chất hoạt động bề mặt | Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Cả hai đều là surfactant cationic conditioning. CTAC là tổng hợp 100%, có tính ổn định cao hơn nhưng kém thân thiện với môi trường. Rapeseedamidopropyl có nguồn gốc thực vật, độ phân hủy sinh học tốt hơn, nhưng cần bảo quản cẩn thận.
So sánh thêm
Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs stearyl-alcoholCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs glycerinCetyl Alcohol (Rượu Cetyl) vs hyaluronic-acidAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs panthenolAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs glycerinAmidopropyl Benzyldimonium Chloride từ dầu hạt cải vs citric-acid