Cetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện) vs Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C23H47N2O+

Khối lượng phân tử

367.6 g/mol

CAS

115612-97-0

Công thức phân tử

C22H40O4

Khối lượng phân tử

368.5 g/mol

Cetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện)

CETYL PYRROLIDONYLMETHYL DIMONIUM CHLORIDE

Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)

1,4-CYCLOHEXANEDIOL BIS-ETHYLHEXANOATE

Tên tiếng ViệtCetyl Pyrrolidonylmethyl Dimonium Chloride (Chất dưỡng tóc điều hòa tĩnh điện)Cyclohexanediol Bis-Ethylhexanoate (Hợp chất làm sáng da dạng ester)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngDưỡng tóc
Lợi ích
  • Trung hòa điện tĩnh trên tóc, giảm xơ rối và khó chải xỉa
  • Cải thiện độ mượt mà và mềm mại của tóc một cách đáng kể
  • Tăng cường khả năng giữ ẩm và cấu trúc protein tóc
  • Tạo lớp bảo vệ bề mặt tóc giúp tóc bóng bẩy hơn
  • Giúp làm sáng da và cải thiện độ rạng rỡ tự nhiên
  • Cải thiện cảm giác mềm mại và độ mịn của da
  • Tăng cường khả năng hòa tan của các chất hoạt động khác
  • Hỗ trợ ổn định công thức mỹ phẩm lâu dài
Lưu ý
  • Có thể gây ra tác dụng tích tụ nếu sử dụng quá thường xuyên hoặc với liều lượng cao
  • Có khả năng gây kích ứng da đầu ở những người có làn da nhạy cảm hoặc da đầu dầu
  • Không nên tiếp xúc với mắt; có thể gây cảm giác khó chịu nếu dính vào mắt
  • Có thể làm tóc nặng nề hơn nếu sử dụng trong các sản phẩm nước rửa thường xuyên
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm nếu nồng độ quá cao
  • Khả năng gây mụn ở da dầu nếu sử dụng quá liều
  • Dữ liệu an toàn lâu dài trên da người còn hạn chế, cần tiêu thụ cẩn thận