Chiết xuất hoa và lá cúc La Mã vs Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

84082-60-0

Công thức phân tử

C6H9AlO6

Khối lượng phân tử

204.11 g/mol

CAS

139-12-8

Chiết xuất hoa và lá cúc La Mã

CHAMOMILLA RECUTITA FLOWER/LEAF EXTRACT

Aluminum Acetate / Muối acetate của nhôm

ALUMINUM ACETATE

Tên tiếng ViệtChiết xuất hoa và lá cúc La MãAluminum Acetate / Muối acetate của nhôm
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score2/104/10
Gây mụn0/51/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn
Lợi ích
  • Kháng khuẩn và chống vi khuẩn tự nhiên, giúp bảo vệ sản phẩm và da
  • Chống viêm và làm dịu da, giảm mẩn đỏ và kích ứng
  • Tăng cường sức khỏe da nhờ các chất chống oxy hóa thiên nhiên
  • An toàn cho da nhạy cảm và không gây kích ứng
  • Kháng khuẩn mạnh mẽ, ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn gây mụn và nhiễm trùng
  • Tính chất se da giúp co khít lỗ chân lông và cải thiện kết cấu da
  • Kiểm soát tiết dầu nhờn giúp da sáng mịn và ít bóng
  • Giảm viêm và kích ứng nhờ tính chất astringent
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng ở một số người nhạy cảm với các loài cây họ Asteraceae
  • Nồng độ cao có thể gây khô da ở các loại da khô
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu sử dụng ở nồng độ cao hoặc lâu dài
  • Có khả năng gây khô da nếu không cân bằng với các thành phần dưỡng ẩm
  • Việc tiếp xúc lâu dài với aluminum có thể gây lo ngại về an toàn thần kinh (cần tiếp cục kiểm chứng)
  • Không nên kết hợp với các sản phẩm pH cao để tránh giảm hiệu quả